Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Mong Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Mông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lang Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Càn Lư - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Lê Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thạnh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Đình Mông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1981 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Sầm Văn Mong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên Hạ, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Sầm Văn Mong Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Yên Hạ - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/05/1988 Quê quán: Mông Thọ - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Chung Văn Giám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Trà Cổ - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Bạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xuân Cao - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mong Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thiện Lưu, Tương Dương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An