Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Mong Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2434 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê văn Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mõng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hà văn Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Mông Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mòng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 387 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Móng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mong Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thiện Lưu, Tương Dương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An