Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Mo Văn Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Văn Mô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Mở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mó Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Mơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Đồng Mỏ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Đồng Mỏ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Đồng Mơ - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 163 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 129 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bé Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Chích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 297 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 239 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mo Văn Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trạch- Phú Lương- Hy sinh: 28/3/1973