Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Minh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Học Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: C18 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/01/1974 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ky Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1978 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Thái Bình - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Minh Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Khắc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Tiên hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969
  2. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969
  3. Minh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Cát- Hả Hậu- Hy sinh: 4/7/1969