Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Minh Hoàng”.

  1. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 100 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  8. Võ Tấn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 770 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Vợ Đ/C Phan Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Minh Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Bùi Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Danh Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 145 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1987 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trương Minh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 8/2/1969
  2. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  3. Phạm Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Ban Mê Thuột
  5. Huỳnh Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968
→ Xem cả 13 người trong các danh sách