Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Minh Hoàng”.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Đổ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Đức Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 74 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Khổng Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Kiều Minh Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 8/2/1969
  2. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  3. Phạm Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Ban Mê Thuột
  5. Huỳnh Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968
→ Xem cả 13 người trong các danh sách