Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Minh Hoàng”.

  1. Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 216 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 262 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1167 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lưu Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Bái Hy sinh: 8/2/1969
  2. Nguyễn Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  3. Phạm Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Ban Mê Thuột
  5. Huỳnh Minh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Thuận- An Biên- Hy sinh: 20/9/1968
→ Xem cả 13 người trong các danh sách