Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Minh Hùng”.

  1. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đổ Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1968 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/02/1964 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyên Minh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Tô Minh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Minh Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/10/1983 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C2 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: Xuân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Minh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1982 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Diển Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Văn phúc - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Minh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1972 Quê quán: Đồng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: (87-42)07 Kon Tum
  2. Đặng Minh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 26/07/1970 1627
  3. Ngô Minh Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tổ 24 - Hương sơn - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 25/04/1978 1653
  4. Nguyễn Minh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phong Châu, Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1972
  5. Ngô Minh Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 25/4/1978
→ Xem cả 38 người trong các danh sách