Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Minh Hà”.

  1. Bùi Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1986 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lý Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H10 · Hàng 13 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Chu Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Châu Minh Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Minh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Minh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2000 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô l3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Võ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Ls Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đỗ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975
→ Xem cả 16 người trong các danh sách