Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Minh Hà”.

  1. Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 757 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 888 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Chu Minh Hành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Cáp Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hào Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Võ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Ls Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đỗ Minh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Hoàng Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975
→ Xem cả 16 người trong các danh sách