Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.

  1. Nguyễn hồng Mão Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mộng - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sỹ Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Thanh Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TX Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Thái Lộc - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/09/1971 Quê quán: Võ Khai - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Bình - Bình Phước - Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Mào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Chợ RáI, Bắc Cạn, Bắc Cạn Đơn vị: C2D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách