Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.

  1. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1624 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mão Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: QUẢNG PHÚ, QUẢNG XƯƠNG - THANH HÓA Đơn vị: C21 - D37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Mão
  6. Nguyễn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phí Ngọc Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Thái Khắc Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 194 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Thạch Mao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Triệu Quang Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 466 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Mão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 172 Xem chi tiết →
  15. Trần Danh Mạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 372 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1702 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách