Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.
- Trần Văn Mạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1850 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Liên Hoà- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 141 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mao Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2325 Xem chi tiết →
- Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Thuỵ- Hương Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 139 Xem chi tiết →
- Võ Mảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/12/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Mạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 875 · Lô 3 Xem chi tiết →
- nguyễn duy mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 306 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Đàm Văn Mao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Đình Mão Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 40 · Hàng L Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 287 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
- Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
- Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0