Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 978 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 705 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1738 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 28 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 521 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 281 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 30- Kỳ Hữu- Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 130 Xem chi tiết →
Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
- Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
- Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0