Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.
- Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Mão Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Mao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mão Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 490 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1945 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mão Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Mạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Mạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
- Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
- Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0