Tìm thấy 915 hồ sơ cho “Mao”.

  1. Cù Minh Mạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 26 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →

Còn 239 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Văn Máo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hùng A - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Xuân Mạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mao Phổ - Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được - b.ban )
  3. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Đình Mão 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Thanh Dương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 14/12/1965
  5. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0
→ Xem cả 239 người trong các danh sách