Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Man Văn Thụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/3/1956 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Mận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Mẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/6/1963 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Mẫn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Man Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Bồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Mân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đơn lâm - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Mẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Lợi Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Màn Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H145 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mạn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Man Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Man Văn Thụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trại Cau-Đông Hỷ-Thái Nguyên