Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Mai Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Xuân Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C4 · Lô Tay Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 418 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Báng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Quyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 Tân Phú
  2. Mai Xuân Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 Tân Phú