Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Mai Xuân Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Xuân Mới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 204 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Nhuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 629 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: Thanh Vân, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 400 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 Tân Phú
  2. Mai Xuân Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1972 Mai táng ban đầu: (58-19)06 Tân Phú