Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Mai Xuân Tư”.

  1. Mai Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 222 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4289 Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. mai xuân túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Tuyến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T8 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu k Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1986 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Tựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Mai xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/07/1978 4289