Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Mai Xuân Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1982 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 78 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Tình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Xuân Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 366 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 179 · Lô II Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Quyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Tể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1974 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tất Thắng - Cộng Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.10.09 mộ 3 mảnh P lây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000