Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Mai Xuân Hòa”.

  1. Mai Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Hoà (Hoài) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 133 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hoàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971