Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Mai Xuân Dư”.
- Mai Xuân Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Định Tiến – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.