Tìm thấy 251 hồ sơ cho “Mai Viết Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Viết Khách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Viết Ty Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Hải Vân - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C4 - D2 - E48 - F320A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mại Năm sinh: 01/10/1935 Ngày hy sinh: 15/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Lam sơn - Hùng việt - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hà Việt Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Mai Đinh - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Tứ Mại - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Sùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Viết Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Viết Căn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E770 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 32 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Viết Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Trường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1967 Mai táng ban đầu: Tà Xẻng