Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Mai Văn Tuy”.

  1. Mai Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 617 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Tuyến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Giao Tiên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Tuy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
  2. Mai Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Kiều- Xuân Trường- Hy sinh: 24/6/1970