Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Mai Văn Trường (Quảng Hà)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 Quê quán: Quảng Hà, Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: CKE An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1145 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai Văn Cưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1211 · Khu D Xem chi tiết →
- Mai Văn Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 · Khu C Xem chi tiết →
- Mai Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1176 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 927 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1032 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 684 · Khu C Xem chi tiết →
- Từ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trương Cát - Thương Thành - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Vinh Quang - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Sở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →