Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Mai Văn Thu”.

  1. Mai Văn Thư Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/13/1905 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/1930 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Mai văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 230 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. mai văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42316 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thục Năm sinh: 15/5/ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Nga Thiện, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/05/1967 Mai táng ban đầu: Gia Lai