Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Mai Văn Thấn”.

  1. Mai Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Mai văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 90 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 557 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 372 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 456 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Mai văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1351 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966
  2. Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966