Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Mai Văn Tụ”.

  1. Mai văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 50 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Qui Nhơn, Qui Nhơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tuyến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1979 Quê quán: Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Giao Tiên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Tựa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/06/1964 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000