Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Mai Văn Tụ”.

  1. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 356 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T188 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 180 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng D · Lô 133 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 134 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tươi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 617 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Tụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000