Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Mai Văn Nam”.

  1. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A3 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2466 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2482 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Nắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Năm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Nam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1987 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Bình - Hải yến - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1966
  2. Mai Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1979 2466
  3. Mai Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 30/08/1978 2482
  4. Mai Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Hải- Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1966
  5. Mai Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965