Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Mai Văn Hanh”.

  1. Mai Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1145 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 176 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1966 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lục Hải- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968
  2. Mai Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hải Sơn- Hương Sơn Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 6
  3. Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968
  4. Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Giáp- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968