Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Mai Văn Du”.
- Mai Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Mai văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Mai Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Lô A Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 622 Xem chi tiết →
- Mai Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 166 · Lô I Xem chi tiết →
- Mai Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 96 · Lô II Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Mai Văn Đực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đồng Thái, An Hải, An Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1986 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Dui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/1978 Quê quán: Phù Minh - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1982 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.