Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Mai Văn Du”.

  1. Mai văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Dụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 243 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1990 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1957 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1960 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 11 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Giải Trại- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Không lấy được xác