Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Mai Văn Chu”.

  1. Mai Văn Chứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1970 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 133 Xem chi tiết →
  8. Mai văn Chùm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 190 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Chúa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  14. Mai văn Chuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1970 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xóm 7 - Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 5/2/1967
  2. Mai Văn Chừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông La - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 25/09/1966