Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Mai Văn Chỉ”.

  1. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A3 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 341 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1086 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 287 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu U Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 32 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1964 Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Minh Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác