Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Mai Văn Chỉ”.
- Mai Văn Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 17 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Mai Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mai Văn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chio Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 652 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 584 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mai Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C115 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1360 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a24 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 847 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.