Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Mai Văn Cớn”.

  1. Mai Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Còn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Công Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a22 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Cớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức