Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Mai Văn Bự”.

  1. Mai Văn Bự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Bu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Bường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 81 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Bút Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Bụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Bự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Phước Hòa- Hy sinh: 2/9/1968