Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Mai Văn Bên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 122 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 143 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 249 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/03/1967 Quê quán: Hương Vân - Hương TRà - Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lộc - Q12 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966