Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Mai Văn Bên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mai (Tiến) Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 37 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Găng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 350 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 Quê quán: Định Thủy - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Tân Phú Trung - Giồng Trôm - - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 157 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 345 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Bên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966