Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Mai Văn Đĩnh”.

  1. Mai Văn Đình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 306 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 189 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đào Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum - Kon Tum