Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Mai Văn Đê”.

  1. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Dè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 319 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Dể Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Hà Liêu - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Dể Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/07/1965 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Đẻo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966
  2. Mai Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Duyên Hải- Hy sinh: 7/9/1966