Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Mai Tuấn”.

  1. Mai Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Mai Tuấn Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 1916 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Mai Tuấn Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1961 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Tuấn Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Bình Trung - Hữu Tạo - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Ngọc Tuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Phú liễn-Lệ Xã - Hưng Yên Hy sinh: 10/4/1978 4317
  3. Mai Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Mai Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 13/8/1978
  5. Mai Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 16 người trong các danh sách