Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Mai Tiến Thụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 69 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1964 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Mai văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  9. Mai văn Chuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/4/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  10. Mai văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Mai văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  12. Mai văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  13. Mai văn Trấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  14. Mai văn Đặng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/1/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hà Tiến Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 119 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lã Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 437 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Tiến Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967