Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Mai Tiến Thụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  4. Mai Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Mai Hồng Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Thưởng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Mai Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 295 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Mai Tiến Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Mai Tiến Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Mai Tiến Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 97 Xem chi tiết →
  12. Mai Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Giao Tiên - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Chi Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Tiến Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1967