Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.

  1. Mai Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M52 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Lệ Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 257 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 123 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Nhẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Nà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Nợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Phiếm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Mai Thị Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Mai Thị Tham Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Mai Thị ít Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M53 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Mai Thị Hà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 19/01/1968