Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.
- Mai Thiệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Mai Thị Chảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Mai Thị Khoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 181 · Lô I Xem chi tiết →
- Mai Thị Kim Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 88 · Hàng 5T Xem chi tiết →
- Mai Thị Kiến Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 77B · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thị Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Thị Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Thị Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Thị Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 19 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Thị Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Mai Thị Phiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 183B · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thị Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 123 · Lô II Xem chi tiết →
- Mai Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Mai Thị Bợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Mai Thị Em Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Mai Thị Hát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Mai Thị Hồng Lĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Thị Kình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.