Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.

  1. Mai Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 158 Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Tuyết Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Vui Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Xích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42039 Xem chi tiết →
  14. Mai thị Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. mai thị Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Thị Bốn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Chim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Mai Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
  20. Mai Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 19/01/1968