Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.

  1. Mai Thị Bảy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1961 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Chư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 110 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1952 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Tố Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 32 Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Mai Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Của Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 420 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Mai Thị Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Mai Thị Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 415 · Hàng 4 · Lô B4 Xem chi tiết →
  20. Mai Thị Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 267 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 19/01/1968